Từ vựng
A2 · basic · oxford
electrical
adjective/ɪˈlektrɪkl/
điện
“an electrical fault in the engine”
một lỗi điện trong động cơ
“an electrical fault in the engine”
một lỗi điện trong động cơ
electrical nghĩa là gì?
"electrical" nghĩa là điện.
electrical phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈlektrɪkl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "electrical"?
an electrical fault in the engine (một lỗi điện trong động cơ)