Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
effort
noun/ˈefət//ˈefərt/
nỗ lực
“The project was a team effort.”
Dự án là một nỗ lực của nhóm.
“The project was a team effort.”
Dự án là một nỗ lực của nhóm.
effort nghĩa là gì?
"effort" nghĩa là nỗ lực.
effort phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈefət/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "effort"?
The project was a team effort. (Dự án là một nỗ lực của nhóm.)