Từ vựng
C1 · advanced · oxford
ego
noun/ˈiːɡəʊ/
cái tôi
“He has the biggest ego of anyone I've ever met.”
Anh ấy có cái tôi lớn nhất trong số những người tôi từng gặp.
“He has the biggest ego of anyone I've ever met.”
Anh ấy có cái tôi lớn nhất trong số những người tôi từng gặp.
ego nghĩa là gì?
"ego" nghĩa là cái tôi.
ego phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈiːɡəʊ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ego"?
He has the biggest ego of anyone I've ever met. (Anh ấy có cái tôi lớn nhất trong số những người tôi từng gặp.)