Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
efficiently
adverb/ɪˈfɪʃntli/
hiệu quả
“a very efficiently organized event”
một sự kiện được tổ chức rất hiệu quả
“a very efficiently organized event”
một sự kiện được tổ chức rất hiệu quả
efficiently nghĩa là gì?
"efficiently" nghĩa là hiệu quả.
efficiently phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈfɪʃntli/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "efficiently"?
a very efficiently organized event (một sự kiện được tổ chức rất hiệu quả)