Từ vựng
C1 · advanced · oxford
efficiency
noun/ɪˈfɪʃnsi/
hiệu quả
“improvements in efficiency at the factory”
nâng cao hiệu quả tại nhà máy
“improvements in efficiency at the factory”
nâng cao hiệu quả tại nhà máy
efficiency nghĩa là gì?
"efficiency" nghĩa là hiệu quả.
efficiency phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ɪˈfɪʃnsi/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "efficiency"?
improvements in efficiency at the factory (nâng cao hiệu quả tại nhà máy)