Từ vựng
A1 · basic · oxford
eat
verb/iːt/
ăn
“I was too nervous to eat.”
Tôi quá lo lắng để ăn.
“I was too nervous to eat.”
Tôi quá lo lắng để ăn.
eat nghĩa là gì?
"eat" nghĩa là ăn.
eat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /iːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "eat"?
I was too nervous to eat. (Tôi quá lo lắng để ăn.)