Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
dump
verb/dʌmp/
đổ
“Too much toxic waste is being dumped at sea.”
Quá nhiều chất thải độc hại đang được đổ ra biển.
“Too much toxic waste is being dumped at sea.”
Quá nhiều chất thải độc hại đang được đổ ra biển.
dump nghĩa là gì?
"dump" nghĩa là đổ.
dump phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dʌmp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dump"?
Too much toxic waste is being dumped at sea. (Quá nhiều chất thải độc hại đang được đổ ra biển.)