Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
due
adjective/djuː//duː/
đến hạn
“The team's success was largely due to her efforts.”
Thành công của đội phần lớn là nhờ nỗ lực của cô ấy.
“The team's success was largely due to her efforts.”
Thành công của đội phần lớn là nhờ nỗ lực của cô ấy.
due nghĩa là gì?
"due" nghĩa là đến hạn.
due phát âm như thế nào?
Phiên âm: /djuː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "due"?
The team's success was largely due to her efforts. (Thành công của đội phần lớn là nhờ nỗ lực của cô ấy.)