Từ vựng
C2 · advanced · oxford
distill
verb[dɪˈstɪɫ]
chưng cất
“Firs distill resin.”
Linh sam chưng cất nhựa.
“Firs distill resin.”
Linh sam chưng cất nhựa.
distill nghĩa là gì?
"distill" nghĩa là chưng cất.
distill phát âm như thế nào?
Phiên âm: [dɪˈstɪɫ]. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "distill"?
Firs distill resin. (Linh sam chưng cất nhựa.)