Từ vựng
A2 · basic · oxford
discovery
noun/dɪˈskʌvəri/
khám phá
“Researchers in this field have made some important new discoveries.”
Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đã thực hiện một số khám phá mới quan trọng.
“Researchers in this field have made some important new discoveries.”
Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đã thực hiện một số khám phá mới quan trọng.
discovery nghĩa là gì?
"discovery" nghĩa là khám phá.
discovery phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈskʌvəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "discovery"?
Researchers in this field have made some important new discoveries. (Các nhà nghiên cứu trong lĩnh vực này đã thực hiện một số khám phá mới quan trọng.)