Từ vựng
A2 · basic · oxford
digital
adjective/ˈdɪdʒɪtl/
kỹ thuật số
“a digital camera”
một máy ảnh kỹ thuật số
“a digital camera”
một máy ảnh kỹ thuật số
digital nghĩa là gì?
"digital" nghĩa là kỹ thuật số.
digital phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdɪdʒɪtl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "digital"?
a digital camera (một máy ảnh kỹ thuật số)