Từ vựng
C2 · advanced · oxford
diffuse
adjective/dɪˈfjuːz/
khuếch tán
“Food coloring diffuses in water.”
Màu thực phẩm khuếch tán trong nước.
“Food coloring diffuses in water.”
Màu thực phẩm khuếch tán trong nước.
diffuse nghĩa là gì?
"diffuse" nghĩa là khuếch tán.
diffuse phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈfjuːz/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "diffuse"?
Food coloring diffuses in water. (Màu thực phẩm khuếch tán trong nước.)