Từ vựng
C2 · advanced · oxford
diligent
adjective/ˈdɪlɪdʒənt/
siêng năng
“Scientists are very diligent in their work.”
Các nhà khoa học rất siêng năng trong công việc của họ.
“Scientists are very diligent in their work.”
Các nhà khoa học rất siêng năng trong công việc của họ.
diligent nghĩa là gì?
"diligent" nghĩa là siêng năng.
diligent phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdɪlɪdʒənt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "diligent"?
Scientists are very diligent in their work. (Các nhà khoa học rất siêng năng trong công việc của họ.)