Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
desire
noun/dɪˈzaɪə(r)//dɪˈzaɪər/
mong muốn
“He now had enough money to satisfy all his desires.”
Bây giờ anh đã có đủ tiền để thỏa mãn mọi ham muốn của mình.
“He now had enough money to satisfy all his desires.”
Bây giờ anh đã có đủ tiền để thỏa mãn mọi ham muốn của mình.
desire nghĩa là gì?
"desire" nghĩa là mong muốn; mong muốn.
desire phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈzaɪə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "desire"?
He now had enough money to satisfy all his desires. (Bây giờ anh đã có đủ tiền để thỏa mãn mọi ham muốn của mình.)