Từ vựng
C1 · advanced · oxford
designate
verb/ˈdezɪɡneɪt/
chỉ định
“This area has been designated (as) a National Park.”
Khu vực này đã được chỉ định (là) một Công viên Quốc gia.
“This area has been designated (as) a National Park.”
Khu vực này đã được chỉ định (là) một Công viên Quốc gia.
designate nghĩa là gì?
"designate" nghĩa là chỉ định.
designate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdezɪɡneɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "designate"?
This area has been designated (as) a National Park. (Khu vực này đã được chỉ định (là) một Công viên Quốc gia.)