Từ vựng
A1 · basic · oxford
design
noun/dɪˈzaɪn/
thiết kế
“The basic design of the car is very similar to that of earlier models.”
Thiết kế cơ bản của xe rất giống với các mẫu xe trước đó.
“The basic design of the car is very similar to that of earlier models.”
Thiết kế cơ bản của xe rất giống với các mẫu xe trước đó.
design nghĩa là gì?
"design" nghĩa là thiết kế; thiết kế.
design phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈzaɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "design"?
The basic design of the car is very similar to that of earlier models. (Thiết kế cơ bản của xe rất giống với các mẫu xe trước đó.)