Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
deserve
verb/dɪˈzɜːv//dɪˈzɜːrv/
xứng đáng
“You deserve a rest after all that hard work.”
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi sau bao ngày làm việc vất vả.
“You deserve a rest after all that hard work.”
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi sau bao ngày làm việc vất vả.
deserve nghĩa là gì?
"deserve" nghĩa là xứng đáng.
deserve phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɪˈzɜːv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "deserve"?
You deserve a rest after all that hard work. (Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi sau bao ngày làm việc vất vả.)