Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
deadline
noun/ˈdedlaɪn/
thời hạn
“I prefer to work to a deadline.”
Tôi thích làm việc đúng thời hạn hơn.
“I prefer to work to a deadline.”
Tôi thích làm việc đúng thời hạn hơn.
deadline nghĩa là gì?
"deadline" nghĩa là thời hạn.
deadline phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈdedlaɪn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "deadline"?
I prefer to work to a deadline. (Tôi thích làm việc đúng thời hạn hơn.)