Từ vựng
C1 · advanced · oxford
dawn
noun/dɔːn/
bình minh
“They start work at dawn.”
Họ bắt đầu công việc lúc bình minh.
“They start work at dawn.”
Họ bắt đầu công việc lúc bình minh.
dawn nghĩa là gì?
"dawn" nghĩa là bình minh.
dawn phát âm như thế nào?
Phiên âm: /dɔːn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "dawn"?
They start work at dawn. (Họ bắt đầu công việc lúc bình minh.)