Từ vựng
A1 · basic · oxford
cup
noun/kʌp/
cốc
“He filled the cup with water.”
Anh đổ đầy nước vào cốc.
“He filled the cup with water.”
Anh đổ đầy nước vào cốc.
cup nghĩa là gì?
"cup" nghĩa là cốc.
cup phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kʌp/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "cup"?
He filled the cup with water. (Anh đổ đầy nước vào cốc.)