Từ vựng
C1 · advanced · oxford
collision
noun/kəˈlɪʒn/
va chạm
“collision between A and B, a collision between two trains”
va chạm giữa A và B, va chạm giữa hai đoàn tàu
“collision between A and B, a collision between two trains”
va chạm giữa A và B, va chạm giữa hai đoàn tàu
collision nghĩa là gì?
"collision" nghĩa là va chạm.
collision phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈlɪʒn/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "collision"?
collision between A and B, a collision between two trains (va chạm giữa A và B, va chạm giữa hai đoàn tàu)