Từ vựng
C2 · advanced · oxford
collide
verb/kəˈlɑɪd/
va chạm
“When a body collides with another, then momentum is conserved.”
Khi một vật va chạm với một vật khác thì động lượng được bảo toàn.
“When a body collides with another, then momentum is conserved.”
Khi một vật va chạm với một vật khác thì động lượng được bảo toàn.
collide nghĩa là gì?
"collide" nghĩa là va chạm.
collide phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəˈlɑɪd/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "collide"?
When a body collides with another, then momentum is conserved. (Khi một vật va chạm với một vật khác thì động lượng được bảo toàn.)