Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
coal
noun/kəʊl/
than đá
“I put more coal on the fire.”
Tôi đổ thêm than vào lửa.
“I put more coal on the fire.”
Tôi đổ thêm than vào lửa.
coal nghĩa là gì?
"coal" nghĩa là than đá.
coal phát âm như thế nào?
Phiên âm: /kəʊl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "coal"?
I put more coal on the fire. (Tôi đổ thêm than vào lửa.)