Từ vựng
C1 · advanced · oxford
bizarre
adjective/bɪˈzɑː(r)//bɪˈzɑːr/
kỳ quái
“a bizarre situation/incident/story”
một tình huống/sự cố/câu chuyện kỳ quái
“a bizarre situation/incident/story”
một tình huống/sự cố/câu chuyện kỳ quái
bizarre nghĩa là gì?
"bizarre" nghĩa là kỳ quái.
bizarre phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪˈzɑː(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bizarre"?
a bizarre situation/incident/story (một tình huống/sự cố/câu chuyện kỳ quái)