Từ vựng
A1 · basic · oxford
bill
noun/bɪl/
hoá đơn
“the phone/electricity/gas bill”
hóa đơn điện thoại/điện/gas
“the phone/electricity/gas bill”
hóa đơn điện thoại/điện/gas
bill nghĩa là gì?
"bill" nghĩa là hoá đơn; hoá đơn.
bill phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪl/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bill"?
the phone/electricity/gas bill (hóa đơn điện thoại/điện/gas)