Từ vựng
A1 · basic · oxford
become
verb/bɪˈkʌm/
trở thành
“It soon became apparent that no one was going to come.”
Rõ ràng là sẽ không có ai đến.
“It soon became apparent that no one was going to come.”
Rõ ràng là sẽ không có ai đến.
become nghĩa là gì?
"become" nghĩa là trở thành.
become phát âm như thế nào?
Phiên âm: /bɪˈkʌm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "become"?
It soon became apparent that no one was going to come. (Rõ ràng là sẽ không có ai đến.)