Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
bee
noun/biː/
con ong
“Bees were buzzing in the clover.”
Những con ong vo ve trong cỏ ba lá.
“Bees were buzzing in the clover.”
Những con ong vo ve trong cỏ ba lá.
bee nghĩa là gì?
"bee" nghĩa là con ong.
bee phát âm như thế nào?
Phiên âm: /biː/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "bee"?
Bees were buzzing in the clover. (Những con ong vo ve trong cỏ ba lá.)