Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
beat
noun/biːt/
đánh bại
“several loud beats on the drum”
vài nhịp lớn trên trống
“several loud beats on the drum”
vài nhịp lớn trên trống
beat nghĩa là gì?
"beat" nghĩa là đánh bại; đánh bại.
beat phát âm như thế nào?
Phiên âm: /biːt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "beat"?
several loud beats on the drum (vài nhịp lớn trên trống)