Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
astonishing
adjective/əˈstɒnɪʃɪŋ//əˈstɑːnɪʃɪŋ/
đáng kinh ngạc
“She ran 100m in an astonishing 10.6 seconds.”
Cô chạy 100m trong thời gian đáng kinh ngạc là 10,6 giây.
“She ran 100m in an astonishing 10.6 seconds.”
Cô chạy 100m trong thời gian đáng kinh ngạc là 10,6 giây.
astonishing nghĩa là gì?
"astonishing" nghĩa là đáng kinh ngạc.
astonishing phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈstɒnɪʃɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "astonishing"?
She ran 100m in an astonishing 10.6 seconds. (Cô chạy 100m trong thời gian đáng kinh ngạc là 10,6 giây.)