Từ vựng
C1 · advanced · oxford
assurance
noun/əˈʃʊərəns//əˈʃʊrəns/
sự đảm bảo
“They called for assurances that the government is committed to its education policy.”
Họ kêu gọi sự đảm bảo rằng chính phủ cam kết với chính sách giáo dục của mình.
“They called for assurances that the government is committed to its education policy.”
Họ kêu gọi sự đảm bảo rằng chính phủ cam kết với chính sách giáo dục của mình.
assurance nghĩa là gì?
"assurance" nghĩa là sự đảm bảo.
assurance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈʃʊərəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "assurance"?
They called for assurances that the government is committed to its education policy. (Họ kêu gọi sự đảm bảo rằng chính phủ cam kết với chính sách giáo dục của mình.)