Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
assistance
noun/əˈsɪstəns/
sự giúp đỡ
“technical/economic/military assistance”
hỗ trợ kỹ thuật/kinh tế/quân sự
“technical/economic/military assistance”
hỗ trợ kỹ thuật/kinh tế/quân sự
assistance nghĩa là gì?
"assistance" nghĩa là sự giúp đỡ.
assistance phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈsɪstəns/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "assistance"?
technical/economic/military assistance (hỗ trợ kỹ thuật/kinh tế/quân sự)