Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
approve
verb/əˈpruːv/
chấp thuận
“I told my mother I wanted to leave school but she didn't approve.”
Tôi nói với mẹ là tôi muốn nghỉ học nhưng mẹ không đồng ý.
“I told my mother I wanted to leave school but she didn't approve.”
Tôi nói với mẹ là tôi muốn nghỉ học nhưng mẹ không đồng ý.
approve nghĩa là gì?
"approve" nghĩa là chấp thuận.
approve phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈpruːv/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "approve"?
I told my mother I wanted to leave school but she didn't approve. (Tôi nói với mẹ là tôi muốn nghỉ học nhưng mẹ không đồng ý.)