Từ vựng
C1 · advanced · oxford
arbitrary
adjective/ˈɑːbɪtrəri//ˈɑːrbɪtreri/
tùy tiện
“The choice of players for the team seemed completely arbitrary.”
Việc lựa chọn cầu thủ cho đội dường như hoàn toàn tùy tiện.
“The choice of players for the team seemed completely arbitrary.”
Việc lựa chọn cầu thủ cho đội dường như hoàn toàn tùy tiện.
arbitrary nghĩa là gì?
"arbitrary" nghĩa là tùy tiện.
arbitrary phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈɑːbɪtrəri/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "arbitrary"?
The choice of players for the team seemed completely arbitrary. (Việc lựa chọn cầu thủ cho đội dường như hoàn toàn tùy tiện.)