Từ vựng
C1 · advanced · oxford
allocate
verb/ˈæləkeɪt/
phân bổ
“A large sum has been allocated for buying new books for the library.”
Một khoản tiền lớn đã được phân bổ để mua sách mới cho thư viện.
“A large sum has been allocated for buying new books for the library.”
Một khoản tiền lớn đã được phân bổ để mua sách mới cho thư viện.
allocate nghĩa là gì?
"allocate" nghĩa là phân bổ.
allocate phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈæləkeɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "allocate"?
A large sum has been allocated for buying new books for the library. (Một khoản tiền lớn đã được phân bổ để mua sách mới cho thư viện.)