Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
aim
noun/eɪm/
nhằm mục đích
“the stated aims of the study”
mục tiêu đã nêu của nghiên cứu
“the stated aims of the study”
mục tiêu đã nêu của nghiên cứu
aim nghĩa là gì?
"aim" nghĩa là nhằm mục đích; nhằm mục đích.
aim phát âm như thế nào?
Phiên âm: /eɪm/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "aim"?
the stated aims of the study (mục tiêu đã nêu của nghiên cứu)