Từ vựng
B1 · intermediate · oxford
ahead
adverb/əˈhed/
phía trước
“I'll run ahead and warn them.”
Tôi sẽ chạy trước và cảnh báo họ.
“I'll run ahead and warn them.”
Tôi sẽ chạy trước và cảnh báo họ.
ahead nghĩa là gì?
"ahead" nghĩa là phía trước.
ahead phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈhed/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "ahead"?
I'll run ahead and warn them. (Tôi sẽ chạy trước và cảnh báo họ.)