Từ vựng
C2 · advanced · oxford
aghast
adjective/əˈɡɑːst/
kinh hoàng
“I was aghast when the incident unfolded in front of me.”
Tôi bàng hoàng khi sự việc diễn ra trước mắt.
“I was aghast when the incident unfolded in front of me.”
Tôi bàng hoàng khi sự việc diễn ra trước mắt.
aghast nghĩa là gì?
"aghast" nghĩa là kinh hoàng.
aghast phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈɡɑːst/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "aghast"?
I was aghast when the incident unfolded in front of me. (Tôi bàng hoàng khi sự việc diễn ra trước mắt.)