Từ vựng
C2 · advanced · oxford
agility
noun/əˈdʒɪl.ə.ti/
sự nhanh nhẹn
“His superior agility countered his lack of strength.”
Sự nhanh nhẹn vượt trội của anh ấy đã bù đắp cho sự thiếu sức mạnh của anh ấy.
“His superior agility countered his lack of strength.”
Sự nhanh nhẹn vượt trội của anh ấy đã bù đắp cho sự thiếu sức mạnh của anh ấy.
agility nghĩa là gì?
"agility" nghĩa là sự nhanh nhẹn.
agility phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈdʒɪl.ə.ti/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "agility"?
His superior agility countered his lack of strength. (Sự nhanh nhẹn vượt trội của anh ấy đã bù đắp cho sự thiếu sức mạnh của anh ấy.)