Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
abandon
verb/əˈbændən/
bỏ rơi
“The baby had been abandoned by its mother.”
Đứa bé đã bị mẹ nó bỏ rơi.
“The baby had been abandoned by its mother.”
Đứa bé đã bị mẹ nó bỏ rơi.
abandon nghĩa là gì?
"abandon" nghĩa là bỏ rơi.
abandon phát âm như thế nào?
Phiên âm: /əˈbændən/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "abandon"?
The baby had been abandoned by its mother. (Đứa bé đã bị mẹ nó bỏ rơi.)