Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
to some extent
ở một mức độ nào đó
“This is true to some extent, but not always.”
Điều này đúng ở một mức độ nào đó, nhưng không phải lúc nào cũng đúng.
“This is true to some extent, but not always.”
Điều này đúng ở một mức độ nào đó, nhưng không phải lúc nào cũng đúng.
to some extent nghĩa là gì?
"to some extent" nghĩa là ở một mức độ nào đó.
Ví dụ với "to some extent"?
This is true to some extent, but not always. (Điều này đúng ở một mức độ nào đó, nhưng không phải lúc nào cũng đúng.)