Mẫu câu
B2 · intermediate · functional
In contrast,
Ngược lại,
“Sales rose in cities. In contrast, rural sales fell.”
Doanh số bán hàng tăng ở các thành phố. Ngược lại, doanh số bán hàng ở nông thôn giảm.
“Sales rose in cities. In contrast, rural sales fell.”
Doanh số bán hàng tăng ở các thành phố. Ngược lại, doanh số bán hàng ở nông thôn giảm.
In contrast, nghĩa là gì?
"In contrast," nghĩa là Ngược lại,.
Ví dụ với "In contrast,"?
Sales rose in cities. In contrast, rural sales fell. (Doanh số bán hàng tăng ở các thành phố. Ngược lại, doanh số bán hàng ở nông thôn giảm.)