Mẫu câu
B1 · intermediate · functional
In addition,
Ngoài ra,
“In addition, the city built new parks.”
Ngoài ra, thành phố còn xây dựng các công viên mới.
“In addition, the city built new parks.”
Ngoài ra, thành phố còn xây dựng các công viên mới.
In addition, nghĩa là gì?
"In addition," nghĩa là Ngoài ra,.
Ví dụ với "In addition,"?
In addition, the city built new parks. (Ngoài ra, thành phố còn xây dựng các công viên mới.)