Từ vựng
C1 · advanced · oxford
worthy
adjective/ˈwɜːði//ˈwɜːrði/
xứng đáng
“Very few of his ideas are worthy of further attention.”
Rất ít ý tưởng của ông đáng được quan tâm hơn nữa.
“Very few of his ideas are worthy of further attention.”
Rất ít ý tưởng của ông đáng được quan tâm hơn nữa.
worthy nghĩa là gì?
"worthy" nghĩa là xứng đáng.
worthy phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɜːði/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "worthy"?
Very few of his ideas are worthy of further attention. (Rất ít ý tưởng của ông đáng được quan tâm hơn nữa.)