Từ vựng
C1 · advanced · oxford
willingness
noun/ˈwɪlɪŋnəs/
sự sẵn lòng
“Success in studying depends on a willingness to learn.”
Thành công trong học tập phụ thuộc vào sự sẵn lòng học hỏi.
“Success in studying depends on a willingness to learn.”
Thành công trong học tập phụ thuộc vào sự sẵn lòng học hỏi.
willingness nghĩa là gì?
"willingness" nghĩa là sự sẵn lòng.
willingness phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwɪlɪŋnəs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "willingness"?
Success in studying depends on a willingness to learn. (Thành công trong học tập phụ thuộc vào sự sẵn lòng học hỏi.)