Từ vựng
A2 · basic · oxford
wedding
noun/ˈwedɪŋ/
lễ cưới
“I dreamed of having a big wedding, with all my family and friends.”
Tôi mơ ước có một đám cưới hoành tráng với tất cả gia đình và bạn bè.
“I dreamed of having a big wedding, with all my family and friends.”
Tôi mơ ước có một đám cưới hoành tráng với tất cả gia đình và bạn bè.
wedding nghĩa là gì?
"wedding" nghĩa là lễ cưới.
wedding phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈwedɪŋ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "wedding"?
I dreamed of having a big wedding, with all my family and friends. (Tôi mơ ước có một đám cưới hoành tráng với tất cả gia đình và bạn bè.)