Từ vựng
B2 · intermediate · oxford
unite
verb/juˈnaɪt/
đoàn kết
“Nationalist parties united to oppose the government's plans.”
Các đảng theo chủ nghĩa dân tộc thống nhất phản đối kế hoạch của chính phủ.
“Nationalist parties united to oppose the government's plans.”
Các đảng theo chủ nghĩa dân tộc thống nhất phản đối kế hoạch của chính phủ.
unite nghĩa là gì?
"unite" nghĩa là đoàn kết.
unite phát âm như thế nào?
Phiên âm: /juˈnaɪt/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "unite"?
Nationalist parties united to oppose the government's plans. (Các đảng theo chủ nghĩa dân tộc thống nhất phản đối kế hoạch của chính phủ.)