Từ vựng
C1 · advanced · oxford
toss
verb/tɒs//tɔːs/
quăng
“I tossed the book aside and got up.”
tôi ném cuốn sách sang một bên và đứng dậy.
“I tossed the book aside and got up.”
tôi ném cuốn sách sang một bên và đứng dậy.
toss nghĩa là gì?
"toss" nghĩa là quăng.
toss phát âm như thế nào?
Phiên âm: /tɒs/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "toss"?
I tossed the book aside and got up. (tôi ném cuốn sách sang một bên và đứng dậy.)