Từ vựng
C1 · advanced · oxford
torture
noun/ˈtɔːtʃə(r)//ˈtɔːrtʃər/
tra tấn
“Many of the refugees have suffered torture.”
Nhiều người tị nạn đã phải chịu đựng sự tra tấn.
“Many of the refugees have suffered torture.”
Nhiều người tị nạn đã phải chịu đựng sự tra tấn.
torture nghĩa là gì?
"torture" nghĩa là tra tấn; tra tấn.
torture phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtɔːtʃə(r)/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "torture"?
Many of the refugees have suffered torture. (Nhiều người tị nạn đã phải chịu đựng sự tra tấn.)