Từ vựng
C1 · advanced · oxford
testimony
noun/ˈtestɪməni//ˈtestɪməʊni/
lời khai
“This increase in exports bears testimony to the successes of industry.”
Sự gia tăng xuất khẩu này là minh chứng cho sự thành công của ngành công nghiệp.
“This increase in exports bears testimony to the successes of industry.”
Sự gia tăng xuất khẩu này là minh chứng cho sự thành công của ngành công nghiệp.
testimony nghĩa là gì?
"testimony" nghĩa là lời khai.
testimony phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtestɪməni/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "testimony"?
This increase in exports bears testimony to the successes of industry. (Sự gia tăng xuất khẩu này là minh chứng cho sự thành công của ngành công nghiệp.)