Từ vựng
C1 · advanced · oxford
testify
verb/ˈtestɪfaɪ/
làm chứng
“She refused to testify against her husband.”
Cô ấy từ chối làm chứng chống lại chồng mình.
“She refused to testify against her husband.”
Cô ấy từ chối làm chứng chống lại chồng mình.
testify nghĩa là gì?
"testify" nghĩa là làm chứng.
testify phát âm như thế nào?
Phiên âm: /ˈtestɪfaɪ/. Nghe audio phát âm chuẩn ngay trên trang.
Ví dụ với "testify"?
She refused to testify against her husband. (Cô ấy từ chối làm chứng chống lại chồng mình.)